TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

渠道

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
qúdào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỪ ĐẠO

渠道 nghĩa là mương tưới tiêu, kênh.

Nghĩa của 渠道

qúdào

CỪ ĐẠODanh từ
  1. Mương tưới tiêu
  2. nghĩa bóng Kênh
  3. Phương tiện

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 渠道

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

渠道 nghĩa là gì?

渠道 (qúdào) nghĩa là mương tưới tiêu, kênh.

渠道 đọc thế nào?

渠道 đọc là qúdào (pinyin).

Âm Hán Việt của 渠道 là gì?

Âm Hán Việt của 渠道 là "cừ đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.