TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

滚犊子

gǔndúzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滾犢子

Âm Hán Việt CỔN ĐỘC TỬ

滚犊子 nghĩa là cút đi, biến đi.

Nghĩa của 滚犊子

gǔndúzi

CỔN ĐỘC TỬĐộng từphồn thể 滾犢子
  1. tiếng địa phương Cút đi!
  2. Biến đi!
  3. Cút mẹ mày!

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 滚犊子

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

滚犊子 nghĩa là gì?

滚犊子 (gǔndúzi) nghĩa là cút đi, biến đi.

滚犊子 đọc thế nào?

滚犊子 đọc là gǔndúzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 滚犊子 là gì?

Âm Hán Việt của 滚犊子 là "cổn độc tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.