TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

潭

tán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÀM
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 15 Cấu tạo: ⿰氵覃 Mọi âm Hán Việt của chữ: đàm

潭 nghĩa là hồ sâu, ao.

Nghĩa của 潭

tán

ĐÀM
  1. Hồ sâu
  2. Ao
  3. phương ngữ Hố
  4. Chỗ trũng

Tán

ĐÀMtên riêng
  1. họ Họ Tán

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 潭

Đồng nghĩa

Từ ghép có 潭

Thành ngữ có 潭

Câu hỏi thường gặp

潭 nghĩa là gì?

潭 (tán, tán) nghĩa là hồ sâu, ao.

潭 đọc thế nào?

潭 đọc là tán (pinyin).

Âm Hán Việt của 潭 là gì?

Âm Hán Việt của 潭 là "đàm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.