含糊
giọng máy của trình duyệt
含糊 nghĩa là mơ hồ, mập mờ.
Nghĩa của 含糊
hánhu
HÀM HỒTính từ, Động từ- Mơ hồ
- Mập mờ
- Cẩu thả
- Qua loa
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 含糊
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 含糊
Thành ngữ có 含糊
- 含糊其词 — Nói nước đôi
Câu hỏi thường gặp
含糊 nghĩa là gì?
含糊 (hánhu) nghĩa là mơ hồ, mập mờ.
含糊 đọc thế nào?
含糊 đọc là hánhu (pinyin).
Âm Hán Việt của 含糊 là gì?
Âm Hán Việt của 含糊 là "hàm hồ".