TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

父亲

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
fùqīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 父親

Âm Hán Việt PHỤ THÂN
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

父亲 nghĩa là cha.

Nghĩa của 父亲

fùqīn

PHỤ THÂNDanh từphồn thể 父親
  1. Cha
  2. Hoặc đọc là fùqin

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 父亲

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với 父亲

  • 我父亲非常喜欢披萨。 Wǒ fùqīn fēicháng xǐhuan pīsà.Bố tôi rất thích pizza.Tatoeba #862685
  • 我父亲开车去上班。 Wǒ fùqīn kāichē qù shàngbān.Ba tui đi làm bằng xe hơi.Tatoeba #834890
  • 这些药是给我父亲買的。 Thuốc này là ba mẹ mua cho tôi.Tatoeba #3500969
  • 她给了她父亲一条领带。 Cô ấy đã đưa cho bố cô một chiếc cà vạt.Tatoeba #4267390
  • 他不是我父亲,他是我叔叔。 Ông ấy không phải ba tôi, ông ta là chú của tôi.Tatoeba #4915624
  • 我父亲会游泳但我母亲不会。 Bố tôi biết bơi, nhưng mẹ tôi thì không.Tatoeba #487528
  • 父亲常常在空闲时间读侦探小说。 Bố thường đọc tiểu thuyết trinh thám vào lúc rảnh.Tatoeba #332836
  • 别在意你父亲说的话。 Đừng để ý đến những gì bố bạn nói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #609890

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

父亲 nghĩa là gì?

父亲 (fùqīn) nghĩa là cha.

父亲 đọc thế nào?

父亲 đọc là fùqīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 父亲 là gì?

Âm Hán Việt của 父亲 là "phụ thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.