TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爸爸

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
bàba giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BA BA
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 位 (wèi)

爸爸 nghĩa là cha, ba.

Nghĩa của 爸爸

bàba

BA BADanh từ
  1. thông tục Cha; ba; bố

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 爸爸

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 爸爸

  • 我爸爸每天抽一包烟。 Mỗi ngày bố tôi hút một bao thuốc lá.Tatoeba #392018
  • 这里是爸爸工作的地方。 Đây là nơi làm việc của bố tôi.Tatoeba #805844
  • 据说他爸爸在外国去世了。 Jùshuō tā bàba zài wàiguó qùshì le.Người ta nói cha ông ấy mất ở nước ngoài.Tatoeba #332895
  • 妈,怎么爸爸一批评我,你就敲边鼓! Mā, zěnme bàba yī pīpíng wǒ, nǐ jiù qiāobiāngǔ!Mẹ, sao ba vừa phê bình con là mẹ liền đứng bên cổ vũ thế!Tatoeba #3709233
  • 我爸爸是个钓鱼高手。 Wǒ bàba shì gè diàoyú gāoshǒu.Ba tui là một ngư dân giỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #336219
  • 我爸爸不吸烟、不喝酒。 Wǒ bàba bù xīyān, bù hējiǔ.Bố tôi không hút thuốc, không uống rượu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #691985
  • 汤姆是个杰出的爸爸。 Tāngmǔ shì gè jiéchū de bàba.Tom là một người cha tuyệt vời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9007596
  • 我爸爸喜欢网球。 Wǒ bàba xǐhuan wǎngqiú.Bố tôi thích quần vợt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1960410

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

爸爸 nghĩa là gì?

爸爸 (bàba) nghĩa là cha, ba.

爸爸 đọc thế nào?

爸爸 đọc là bàba (pinyin).

Âm Hán Việt của 爸爸 là gì?

Âm Hán Việt của 爸爸 là "ba ba".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.