爹
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 父 (phụ) · bộ số 88 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: đà, đa
爹 nghĩa là ba, thông tục ba, cha.
Nghĩa của 爹
diē
ĐÀ- Ba
- Thông tục Ba, cha, bố, thầy
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 爹
Đồng nghĩa
Từ ghép có 爹
Câu hỏi thường gặp
爹 nghĩa là gì?
爹 (diē) nghĩa là ba, thông tục ba, cha.
爹 đọc thế nào?
爹 đọc là diē (pinyin).
Âm Hán Việt của 爹 là gì?
Âm Hán Việt của 爹 là "đà".