独个
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 獨個
独个 nghĩa là một mình.
Nghĩa của 独个
dúgè
ĐỘC CÁPhó từphồn thể 獨個- Một mình
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 独个
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
独个 nghĩa là gì?
独个 (dúgè) nghĩa là một mình.
独个 đọc thế nào?
独个 đọc là dúgè (pinyin).
Âm Hán Việt của 独个 là gì?
Âm Hán Việt của 独个 là "độc cá".