TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

甜心

tiánxīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐIỀM TÂM

甜心 nghĩa là hết lòng giúp đỡ, người yêu dấu.

Nghĩa của 甜心

tiánxīn

ĐIỀM TÂMDanh từ, Động từ
  1. Hết lòng giúp đỡ
  2. Người yêu dấu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 甜心

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 甜心

  • 嘴甜心苦 — Miệng ngọt, lòng đắng (thành ngữ); nịnh bợ không chân thành

Câu hỏi thường gặp

甜心 nghĩa là gì?

甜心 (tiánxīn) nghĩa là hết lòng giúp đỡ, người yêu dấu.

甜心 đọc thế nào?

甜心 đọc là tiánxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 甜心 là gì?

Âm Hán Việt của 甜心 là "điềm tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.