TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

用项

yòngxiàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 用項

Âm Hán Việt DỤNG HẠNG

用项 nghĩa là khoản chi tiêu, chi tiêu.

Nghĩa của 用项

yòngxiàng

DỤNG HẠNGDanh từphồn thể 用項
  1. Khoản chi tiêu
  2. Chi tiêu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 用项

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

用项 nghĩa là gì?

用项 (yòngxiàng) nghĩa là khoản chi tiêu, chi tiêu.

用项 đọc thế nào?

用项 đọc là yòngxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 用项 là gì?

Âm Hán Việt của 用项 là "dụng hạng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.