TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

疲

pí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÌ
Bộ thủ: 疒 (nạch) · bộ số 104 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: bì

疲 nghĩa là mệt mỏi.

Nghĩa của 疲

pí

BÌ
  1. Mệt mỏi

Từ ghép có 疲

Thành ngữ có 疲

  • 筋疲力尽 — Cơ thể mệt mỏi, kiệt sức (thành ngữ); cực kỳ mệt mỏi
  • 精疲力竭 — Tinh thần mỏi mệt, sức lực cạn kiệt (thành ngữ); kiệt quệ
  • 疲于奔命 — Bận tối mắt tối mũi
  • 乐此不疲 — Rất thích điều gì đó và không bao giờ chán
  • 精疲力尽 — Tinh thần mỏi mệt, sức lực cạn kiệt (thành ngữ); kiệt quệ
  • 不知疲倦 — Không mệt mỏi
  • 疲匮 — Mệt mỏi
  • 身心俱疲 — Kiệt quệ về thể chất và tinh thần

Câu hỏi thường gặp

疲 nghĩa là gì?

疲 (pí) nghĩa là mệt mỏi.

疲 đọc thế nào?

疲 đọc là pí (pinyin).

Âm Hán Việt của 疲 là gì?

Âm Hán Việt của 疲 là "bì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.