相中
giọng máy của trình duyệt
相中 nghĩa là hợp ý, chọn.
Nghĩa của 相中
xiāngzhòng
TƯƠNG TRÚNGĐộng từ- Hợp ý
- Chọn (sau khi xem xét)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 相中
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
相中 nghĩa là gì?
相中 (xiāngzhòng) nghĩa là hợp ý, chọn.
相中 đọc thế nào?
相中 đọc là xiāngzhòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 相中 là gì?
Âm Hán Việt của 相中 là "tương trúng".