TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

相中

xiāngzhòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯƠNG TRÚNG

相中 nghĩa là hợp ý, chọn.

Nghĩa của 相中

xiāngzhòng

TƯƠNG TRÚNGĐộng từ
  1. Hợp ý
  2. Chọn (sau khi xem xét)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 相中

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

相中 nghĩa là gì?

相中 (xiāngzhòng) nghĩa là hợp ý, chọn.

相中 đọc thế nào?

相中 đọc là xiāngzhòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 相中 là gì?

Âm Hán Việt của 相中 là "tương trúng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.