TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

相遇

xiāngyù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯƠNG NGỘ

相遇 nghĩa là gặp, gặp gỡ.

Nghĩa của 相遇

xiāngyù

TƯƠNG NGỘĐộng từ
  1. Gặp
  2. Gặp gỡ
  3. Tình cờ gặp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 相遇

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

相遇 nghĩa là gì?

相遇 (xiāngyù) nghĩa là gặp, gặp gỡ.

相遇 đọc thế nào?

相遇 đọc là xiāngyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 相遇 là gì?

Âm Hán Việt của 相遇 là "tương ngộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.