相遇
giọng máy của trình duyệt
相遇 nghĩa là gặp, gặp gỡ.
Nghĩa của 相遇
xiāngyù
TƯƠNG NGỘĐộng từ- Gặp
- Gặp gỡ
- Tình cờ gặp
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 相遇
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
相遇 nghĩa là gì?
相遇 (xiāngyù) nghĩa là gặp, gặp gỡ.
相遇 đọc thế nào?
相遇 đọc là xiāngyù (pinyin).
Âm Hán Việt của 相遇 là gì?
Âm Hán Việt của 相遇 là "tương ngộ".