TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

睐

lài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 睞

Bộ thủ: 目 (mục) · bộ số 109 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: lãi, lai

睐 nghĩa là liếc nhìn.

Nghĩa của 睐

lài

phồn thể 睞
  1. Liếc nhìn
  2. Nhìn một cách xem thường

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 睐

Đồng nghĩa

Từ ghép có 睐

Câu hỏi thường gặp

睐 nghĩa là gì?

睐 (lài) nghĩa là liếc nhìn.

睐 đọc thế nào?

睐 đọc là lài (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.