TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

硕

shuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 碩

Âm Hán Việt THẠC
Bộ thủ: 石 (thạch) · bộ số 112 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: thạc

硕 nghĩa là lớn, to.

Nghĩa của 硕

shuò

THẠCphồn thể 碩
  1. Lớn
  2. To
  3. The great (dùng như số nhiều) những người vĩ đại. (Số nhiều: kỳ thi tốt nghiệp tú tài văn chương (tại trường đại học Ôc-phớt))

Từ ghép có 硕

Thành ngữ có 硕

  • 硕果仅存 — Chỉ còn lại ít người vĩ đại (thành ngữ); một trong số ít những người tài giỏi còn tồn tại
  • 硕大无朋 — To lớn

Câu hỏi thường gặp

硕 nghĩa là gì?

硕 (shuò) nghĩa là lớn, to.

硕 đọc thế nào?

硕 đọc là shuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 硕 là gì?

Âm Hán Việt của 硕 là "thạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.