TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

秉

bǐng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỈNH
Bộ thủ: 禾 (hòa) · bộ số 115 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: bỉnh

秉 nghĩa là nắm giữ, cầm.

Nghĩa của 秉

bǐng

BỈNH
  1. Nắm giữ
  2. Cầm
  3. Duy trì

Bǐng

BỈNHtên riêng
  1. họ Họ Bǐng

Từ ghép có 秉

Thành ngữ có 秉

  • 一秉虔诚 — Một cách thành tâm và chân thành (thành ngữ); một cách sùng đạo
  • 秉公办理 — Làm việc không thiên vị (thành ngữ); hành động công bằng
  • 秉笔直书 — Ghi chép trung thực

Câu hỏi thường gặp

秉 nghĩa là gì?

秉 (bǐng, bǐng) nghĩa là nắm giữ, cầm.

秉 đọc thế nào?

秉 đọc là bǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 秉 là gì?

Âm Hán Việt của 秉 là "bỉnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.