TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

空身

kōngshēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÔNG THÂN

空身 nghĩa là tay không, một mình.

Nghĩa của 空身

kōngshēn

KHÔNG THÂNPhó từ
  1. Tay không (không mang gì)
  2. Một mình

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 空身

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

空身 nghĩa là gì?

空身 (kōngshēn) nghĩa là tay không, một mình.

空身 đọc thế nào?

空身 đọc là kōngshēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 空身 là gì?

Âm Hán Việt của 空身 là "không thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.