TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

继续

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
jìxù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 繼續

Âm Hán Việt KẾ TỤC

继续 nghĩa là tiếp tục, tiến hành, đừng dừng lại.

Nghĩa của 继续

jìxù

KẾ TỤCĐộng từ, Danh từphồn thể 繼續
  1. Tiếp tục; tiến hành; tiếp diễn; kéo dài; kế tục
  2. : tiếp tục chạy ,đừng dừng lại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 继续

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 继续

  • 继续工作! Jìxù gōngzuò!Hãy làm việc tiếp đi.Tatoeba #3982106
  • 我没力气继续尝试了。 Tôi không có sức mạng để tiếp tục cố gắng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #503227
  • 我继续唱歌。 Wǒ jìxù chànggē.Tôi tiếp tục hát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #819338
  • 跟一个只说“是”和“不是”的人很难继续谈话。 Rất là khó để nói chuyện với một người luôn luôn trả lời "Có" hay "Không". (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #343412

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

继续 nghĩa là gì?

继续 (jìxù) nghĩa là tiếp tục, tiến hành, đừng dừng lại.

继续 đọc thế nào?

继续 đọc là jìxù (pinyin).

Âm Hán Việt của 继续 là gì?

Âm Hán Việt của 继续 là "kế tục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.