继续
Phồn thể: 繼續
继续 nghĩa là tiếp tục, tiến hành, đừng dừng lại.
Nghĩa của 继续
jìxù
KẾ TỤCĐộng từ, Danh từphồn thể 繼續- Tiếp tục; tiến hành; tiếp diễn; kéo dài; kế tục
- : tiếp tục chạy ,đừng dừng lại
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 继续
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 继续
- 继续工作! Jìxù gōngzuò!Hãy làm việc tiếp đi.Tatoeba #3982106
- 我没力气继续尝试了。 Tôi không có sức mạng để tiếp tục cố gắng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #503227
- 我继续唱歌。 Wǒ jìxù chànggē.Tôi tiếp tục hát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #819338
- 跟一个只说“是”和“不是”的人很难继续谈话。 Rất là khó để nói chuyện với một người luôn luôn trả lời "Có" hay "Không". (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #343412
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
继续 nghĩa là gì?
继续 (jìxù) nghĩa là tiếp tục, tiến hành, đừng dừng lại.
继续 đọc thế nào?
继续 đọc là jìxù (pinyin).
Âm Hán Việt của 继续 là gì?
Âm Hán Việt của 继续 là "kế tục".