TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绽

zhàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 綻

Âm Hán Việt TRÁN
Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: trán

绽 nghĩa là nở tung, toạc ra.

Nghĩa của 绽

zhàn

TRÁNphồn thể 綻
  1. Nở tung
  2. Toạc ra

Từ ghép có 绽

Thành ngữ có 绽

  • 皮开肉绽 — Thịt da bị đánh đến rách toạc
  • 破绽百出 — Đầy thiếu sót
  • 卖破绽 — Giả vờ hớ hênh để đánh lừa đối thủ (trong trận đấu, chiến đấu, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

绽 nghĩa là gì?

绽 (zhàn) nghĩa là nở tung, toạc ra.

绽 đọc thế nào?

绽 đọc là zhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 绽 là gì?

Âm Hán Việt của 绽 là "trán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.