耐劳
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 耐勞
耐劳 nghĩa là chăm chỉ.
Nghĩa của 耐劳
nàiláo
NẠI LAOTính từphồn thể 耐勞- Chăm chỉ
- Có thể chịu đựng gian khổ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 耐劳
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Thành ngữ có 耐劳
Câu hỏi thường gặp
耐劳 nghĩa là gì?
耐劳 (nàiláo) nghĩa là chăm chỉ.
耐劳 đọc thế nào?
耐劳 đọc là nàiláo (pinyin).
Âm Hán Việt của 耐劳 là gì?
Âm Hán Việt của 耐劳 là "nại lao".