TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

聪

cōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聰

Âm Hán Việt THÔNG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “thông” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 耳 (nhĩ) · bộ số 128 Số nét: 15 Cấu tạo: ⿰耳总 Mọi âm Hán Việt của chữ: thông

聪 nghĩa là thính, thông minh, lanh lợi.

Nghĩa của 聪

cōng

THÔNGphồn thể 聰
  1. văn học Thính (nghe)
  2. dạng kết hợp Thông minh; lanh lợi; nhạy bén

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 聪

Đồng nghĩa

Từ ghép có 聪

Thành ngữ có 聪

Câu hỏi thường gặp

聪 nghĩa là gì?

聪 (cōng) nghĩa là thính, thông minh, lanh lợi.

聪 đọc thế nào?

聪 đọc là cōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 聪 là gì?

Âm Hán Việt của 聪 là "thông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.