TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

慧

huì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TUỆ
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 15 Cấu tạo: ⿱彗心 Mọi âm Hán Việt của chữ: tuệ, huệ

慧 nghĩa là thông minh.

Nghĩa của 慧

huì

TUỆ
  1. Thông minh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 慧

Đồng nghĩa

Từ ghép có 慧

Thành ngữ có 慧

  • 秀外慧中 — Xinh đẹp và thông minh
  • 拾人牙慧 — Nhặt lời người khác (thành ngữ); biến ý kiến người khác thành của mình

Câu hỏi thường gặp

慧 nghĩa là gì?

慧 (huì) nghĩa là thông minh.

慧 đọc thế nào?

慧 đọc là huì (pinyin).

Âm Hán Việt của 慧 là gì?

Âm Hán Việt của 慧 là "tuệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.