虑
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 慮
Bộ thủ: 虍 (hô) · bộ số 141 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: lự, lư, lục
虑 nghĩa là suy nghĩ cân nhắc, sự lo lắng.
Nghĩa của 虑
lǜ
phồn thể 慮- Suy nghĩ cân nhắc
- Sự lo lắng
- Xem xét
Từ ghép có 虑
Thành ngữ có 虑
- 深思熟虑 — Suy nghĩ chín chắn
- 处心积虑 — Tính toán cẩn thận
- 无忧无虑 — Vô tư vô lo
- 深谋远虑 — Kế hoạch sâu xa và suy nghĩ lâu dài
- 殚精竭虑 — Vắt kiệt tâm trí và sự sáng tạo (thành ngữ); suy nghĩ thấu đáo
- 焦虑不安 — Lo lắng quá mức
- 无思无虑 — Vô tư lự
- 不足为虑 — Không có gì đáng lo lắng; không có gì phải lo
- 千虑一失 — Suy nghĩ cả nghìn lần vẫn có thể mắc sai lầm (thành ngữ); con người ai cũng có lúc sai
- 千虑一得 — Nghìn lần suy nghĩ mới có một lần đúng (thành ngữ, cách nói khiêm tốn); Dù tôi không có khả năng nổi bật, đôi khi vẫn có thể đúng nhờ may mắn.
- 殚精极虑 — Vắt kiệt tâm trí và sự sáng tạo (thành ngữ); suy nghĩ thấu đáo
- 朝不虑夕 — Sáng không chắc giữ được đến tối (thành ngữ); trạng thái bấp bênh
Câu hỏi thường gặp
虑 nghĩa là gì?
虑 (lǜ) nghĩa là suy nghĩ cân nhắc, sự lo lắng.
虑 đọc thế nào?
虑 đọc là lǜ (pinyin).