TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

表达

HSK 4HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
biǎodá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 表達

Âm Hán Việt BIỂU ĐẠT

表达 nghĩa là diễn đạt, truyền tải.

Nghĩa của 表达

biǎodá

BIỂU ĐẠTĐộng từphồn thể 表達
  1. Diễn đạt; truyền tải

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 表达

Đồng nghĩa

Từ ghép có 表达

Câu hỏi thường gặp

表达 nghĩa là gì?

表达 (biǎodá) nghĩa là diễn đạt, truyền tải.

表达 đọc thế nào?

表达 đọc là biǎodá (pinyin).

Âm Hán Việt của 表达 là gì?

Âm Hán Việt của 表达 là "biểu đạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.