认
HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 認
Bộ thủ: 讠 (ngôn) · bộ số 149 Số nét: 4 Mọi âm Hán Việt của chữ: nhận
认 nghĩa là nhận ra, biết.
Nghĩa của 认
rèn
NHẬNphồn thể 認- Nhận ra
- Biết
- Thừa nhận
- To be in the know – biết rõ sự việc, biết rõ vấn đề; biết điều mà mọi người chưa biết
Từ ghép có 认
Thành ngữ có 认
Câu hỏi thường gặp
认 nghĩa là gì?
认 (rèn) nghĩa là nhận ra, biết.
认 đọc thế nào?
认 đọc là rèn (pinyin).
Âm Hán Việt của 认 là gì?
Âm Hán Việt của 认 là "nhận".