TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

识得

shíde giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 識得

Âm Hán Việt THỨC ĐẮC

识得 nghĩa là biết.

Nghĩa của 识得

shíde

THỨC ĐẮCĐộng từphồn thể 識得
  1. Biết

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 识得

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

识得 nghĩa là gì?

识得 (shíde) nghĩa là biết.

识得 đọc thế nào?

识得 đọc là shíde (pinyin).

Âm Hán Việt của 识得 là gì?

Âm Hán Việt của 识得 là "thức đắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.