TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

说道

shuōdào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 說道

Âm Hán Việt THUYẾT ĐẠO

说道 nghĩa là phát biểu, nói.

Nghĩa của 说道

shuōdào

THUYẾT ĐẠOĐộng từ, Danh từphồn thể 說道
  1. Phát biểu
  2. Nói (những lời được trích dẫn)
  3. Trích lời nói

shuōdao

THUYẾT ĐẠOĐộng từ, Danh từphồn thể 說道
  1. Thảo luận
  2. Lý do (đằng sau điều gì)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 说道

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

说道 nghĩa là gì?

说道 (shuōdào, shuōdao) nghĩa là phát biểu, nói.

说道 đọc thế nào?

说道 đọc là shuōdào (pinyin).

Âm Hán Việt của 说道 là gì?

Âm Hán Việt của 说道 là "thuyết đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.