TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

读书人

dúshūrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 讀書人

Âm Hán Việt ĐỘC THƯ NHÂN

读书人 nghĩa là học giả, người tri thức.

Nghĩa của 读书人

dúshūrén

ĐỘC THƯ NHÂNDanh từphồn thể 讀書人
  1. Học giả
  2. Người tri thức

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 读书人

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

读书人 nghĩa là gì?

读书人 (dúshūrén) nghĩa là học giả, người tri thức.

读书人 đọc thế nào?

读书人 đọc là dúshūrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 读书人 là gì?

Âm Hán Việt của 读书人 là "độc thư nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.