贩
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 販
Bộ thủ: 贝 (bối) · bộ số 154 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: phiến, phán, bản
贩 nghĩa là kinh doanh, mua bán.
Nghĩa của 贩
fàn
PHIẾNphồn thể 販- Kinh doanh
- Mua bán
- Buôn bán
- Bán lẻ
- Bán rong
Từ ghép có 贩
Thành ngữ có 贩
- 贩夫走卒 — Người bán rong và người khuân vác
Câu hỏi thường gặp
贩 nghĩa là gì?
贩 (fàn) nghĩa là kinh doanh, mua bán.
贩 đọc thế nào?
贩 đọc là fàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 贩 là gì?
Âm Hán Việt của 贩 là "phiến".