TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

超越

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
chāoyuè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SIÊU VIỆT

超越 nghĩa là vượt qua, vượt quá.

Nghĩa của 超越

chāoyuè

SIÊU VIỆTĐộng từ, Danh từ, Tính từ
  1. Vượt qua; vượt quá; siêu việt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 超越

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

超越 nghĩa là gì?

超越 (chāoyuè) nghĩa là vượt qua, vượt quá.

超越 đọc thế nào?

超越 đọc là chāoyuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 超越 là gì?

Âm Hán Việt của 超越 là "siêu việt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.