TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顶

HSK 5HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
dǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頂

Âm Hán Việt ĐỈNH
Bộ thủ: 页 (hiệt) · bộ số 181 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: đỉnh, đính

顶 nghĩa là đỉnh, mỏm đầu.

Nghĩa của 顶

dǐng

ĐỈNHphồn thể 頂
  1. Đỉnh
  2. Mỏm đầu
  3. Trên cùng
  4. Mái
  5. Người nhất
  6. Đội lên đầu
  7. Đẩy lên trên
  8. Đi ngược lại
  9. Thay thế
  10. Thế chỗ
  11. Chịu đựng (bom đạn từ trên không, mưa đá, v.v.)
  12. lóng "đẩy" một chủ đề trên diễn đàn để tăng tương tác
  13. Lượng từ cho mũ, nón, khăn trùm đầu, v.v.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 顶

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 顶

Thành ngữ có 顶

  • 顶天立地 — Có thể chống trời chống đất
  • 顶礼膜拜 — Quỳ lạy thờ cúng
  • 千斤顶 — Kích (để nâng vật nặng)
  • 顶梁柱 — Trụ cột
  • 醍醐灌顶 — Nghĩa đen xức lên đầu bạn loại kem tinh khiết nhất (thành ngữ); nghĩa bóng khai sáng mọi người với trí tuệ hoàn hảo
  • 冒名顶替 — Mạo danh và thế chỗ (thành ngữ); mạo danh
  • 摩顶放踵 — Mài mò vì lợi ích của người khác
  • 绝顶聪明 — Cực kỳ thông minh; xuất sắc
  • 聪明绝顶 — Cực kỳ thông minh; xuất chúng
  • 自顶向下 — Từ trên xuống dưới
  • 顶名冒姓 — Giả mạo làm người khác
  • 顶门壮户 — Gánh vác gia nghiệp

Câu ví dụ với 顶

  • 这顶红帽子很衬她的裙子。 Chiếc mũ đỏ này rất hợp với chiếc váy của cô ấy.Tatoeba #334073
  • 她想要顶新帽子。 Tā xiǎngyào dǐng xīn màozi.Cô ấy muốn một chiếc mũ mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10508844

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

顶 nghĩa là gì?

顶 (dǐng) nghĩa là đỉnh, mỏm đầu.

顶 đọc thế nào?

顶 đọc là dǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 顶 là gì?

Âm Hán Việt của 顶 là "đỉnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.