顶
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 頂
Bộ thủ: 页 (hiệt) · bộ số 181 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: đỉnh, đính
顶 nghĩa là đỉnh, mỏm đầu.
Nghĩa của 顶
dǐng
ĐỈNHphồn thể 頂- Đỉnh
- Mỏm đầu
- Trên cùng
- Mái
- Người nhất
- Đội lên đầu
- Đẩy lên trên
- Đi ngược lại
- Thay thế
- Thế chỗ
- Chịu đựng (bom đạn từ trên không, mưa đá, v.v.)
- lóng "đẩy" một chủ đề trên diễn đàn để tăng tương tác
- Lượng từ cho mũ, nón, khăn trùm đầu, v.v.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 顶
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 顶
Thành ngữ có 顶
- 顶天立地 — Có thể chống trời chống đất
- 顶礼膜拜 — Quỳ lạy thờ cúng
- 千斤顶 — Kích (để nâng vật nặng)
- 顶梁柱 — Trụ cột
- 醍醐灌顶 — Nghĩa đen xức lên đầu bạn loại kem tinh khiết nhất (thành ngữ); nghĩa bóng khai sáng mọi người với trí tuệ hoàn hảo
- 冒名顶替 — Mạo danh và thế chỗ (thành ngữ); mạo danh
- 摩顶放踵 — Mài mò vì lợi ích của người khác
- 绝顶聪明 — Cực kỳ thông minh; xuất sắc
- 聪明绝顶 — Cực kỳ thông minh; xuất chúng
- 自顶向下 — Từ trên xuống dưới
- 顶名冒姓 — Giả mạo làm người khác
- 顶门壮户 — Gánh vác gia nghiệp
Câu ví dụ với 顶
- 这顶红帽子很衬她的裙子。 Chiếc mũ đỏ này rất hợp với chiếc váy của cô ấy.Tatoeba #334073
- 她想要顶新帽子。 Tā xiǎngyào dǐng xīn màozi.Cô ấy muốn một chiếc mũ mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10508844
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
顶 nghĩa là gì?
顶 (dǐng) nghĩa là đỉnh, mỏm đầu.
顶 đọc thế nào?
顶 đọc là dǐng (pinyin).
Âm Hán Việt của 顶 là gì?
Âm Hán Việt của 顶 là "đỉnh".