TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

迫临

pòlín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 迫臨

Âm Hán Việt BÁCH LÂM

迫临 nghĩa là tiếp cận, áp sát.

Nghĩa của 迫临

pòlín

BÁCH LÂMĐộng từphồn thể 迫臨
  1. Tiếp cận
  2. Áp sát

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 迫临

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

迫临 nghĩa là gì?

迫临 (pòlín) nghĩa là tiếp cận, áp sát.

迫临 đọc thế nào?

迫临 đọc là pòlín (pinyin).

Âm Hán Việt của 迫临 là gì?

Âm Hán Việt của 迫临 là "bách lâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.