醉
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 酉 (dậu) · bộ số 164 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: túy
醉 nghĩa là say.
Nghĩa của 醉
zuì
TÚY- Say
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 醉
Đồng nghĩa
Từ ghép có 醉
Thành ngữ có 醉
- 如醉如痴 — Nghĩa đen như say và mê muội
- 醉生梦死 — Trong cơn say sưa
- 如痴如醉 — Say mê; mê mẩn; ngây ngất
- 纸醉金迷 — Lóa mắt với giấy và vàng (thành ngữ); nghĩa bóng: đắm chìm trong cuộc sống xa hoa
- 酩酊大醉 — Say bí tỉ; say khướt; say như chết
- 烂醉如泥 — Say như chết; say bí tỉ
- 一醉方休 — Uống đến say mèm
- 心醉神迷 — Ngất ngây
- 我醉欲眠 — Tôi say và muốn ngủ
- 金迷纸醉 — Lóa mắt với giấy và vàng (thành ngữ); nghĩa bóng: đắm chìm trong cuộc sống xa hoa
- 不醉不归 — Không về nhà nếu chưa say
Câu hỏi thường gặp
醉 nghĩa là gì?
醉 (zuì) nghĩa là say.
醉 đọc thế nào?
醉 đọc là zuì (pinyin).
Âm Hán Việt của 醉 là gì?
Âm Hán Việt của 醉 là "túy".