TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逗留

dòuliú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẬU LƯU

逗留 nghĩa là ở lại, dừng chân.

Nghĩa của 逗留

dòuliú

ĐẬU LƯUĐộng từ
  1. Ở lại
  2. Dừng chân

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 逗留

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

逗留 nghĩa là gì?

逗留 (dòuliú) nghĩa là ở lại, dừng chân.

逗留 đọc thế nào?

逗留 đọc là dòuliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 逗留 là gì?

Âm Hán Việt của 逗留 là "đậu lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.