TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

导致

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
dǎozhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 導致

Âm Hán Việt ĐẠO TRÍ

导致 nghĩa là dẫn đến, tạo ra.

Nghĩa của 导致

dǎozhì

ĐẠO TRÍĐộng từphồn thể 導致
  1. Dẫn đến; tạo ra; gây ra; mang lại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 导致

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

导致 nghĩa là gì?

导致 (dǎozhì) nghĩa là dẫn đến, tạo ra.

导致 đọc thế nào?

导致 đọc là dǎozhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 导致 là gì?

Âm Hán Việt của 导致 là "đạo trí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.