遵奉
giọng máy của trình duyệt
遵奉 nghĩa là tuân theo.
Nghĩa của 遵奉
zūnfèng
TUÂN PHỤNGĐộng từ- Tuân theo
- Nghe lời một cách trung thành
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 遵奉
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
遵奉 nghĩa là gì?
遵奉 (zūnfèng) nghĩa là tuân theo.
遵奉 đọc thế nào?
遵奉 đọc là zūnfèng (pinyin).
Âm Hán Việt của 遵奉 là gì?
Âm Hán Việt của 遵奉 là "tuân phụng".