锤
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 錘, 鎚
Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: chùy, chuy, truy, trùy
锤 nghĩa là búa, rèn thành hình.
Nghĩa của 锤
chuí
CHÙYphồn thể 錘- Búa
- Rèn thành hình
- Cái quả cân (ví dụ: của cân đòn hoặc cân bàn)
- Đập bằng búa
chuí
TRÙYphồn thể 鎚- Biến thể của 锤 (chuí)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 锤
Đồng nghĩa
Từ ghép có 锤
Thành ngữ có 锤
- 千锤百炼 — Sau khi nỗ lực và chỉnh sửa nhiều lần
Câu hỏi thường gặp
锤 nghĩa là gì?
锤 (chuí) nghĩa là búa, rèn thành hình.
锤 đọc thế nào?
锤 đọc là chuí (pinyin).
Âm Hán Việt của 锤 là gì?
Âm Hán Việt của 锤 là "chùy, trùy".