TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

锤

chuí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 錘, 鎚

Âm Hán Việt CHÙY, TRÙY
Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: chùy, chuy, truy, trùy

锤 nghĩa là búa, rèn thành hình.

Nghĩa của 锤

chuí

CHÙYphồn thể 錘
  1. Búa
  2. Rèn thành hình
  3. Cái quả cân (ví dụ: của cân đòn hoặc cân bàn)
  4. Đập bằng búa

chuí

TRÙYphồn thể 鎚
  1. Biến thể của 锤 (chuí)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 锤

Đồng nghĩa

Từ ghép có 锤

Thành ngữ có 锤

  • 千锤百炼 — Sau khi nỗ lực và chỉnh sửa nhiều lần

Câu hỏi thường gặp

锤 nghĩa là gì?

锤 (chuí) nghĩa là búa, rèn thành hình.

锤 đọc thế nào?

锤 đọc là chuí (pinyin).

Âm Hán Việt của 锤 là gì?

Âm Hán Việt của 锤 là "chùy, trùy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.