TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

难题

HSK 3.0 cấp 3 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
nántí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 難題

Âm Hán Việt NAN ĐỀ

难题 nghĩa là vấn đề khó.

Nghĩa của 难题

nántí

NAN ĐỀDanh từphồn thể 難題
  1. Vấn đề khó

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 难题

Đồng nghĩa

Từ ghép có 难题

Câu hỏi thường gặp

难题 nghĩa là gì?

难题 (nántí) nghĩa là vấn đề khó.

难题 đọc thế nào?

难题 đọc là nántí (pinyin).

Âm Hán Việt của 难题 là gì?

Âm Hán Việt của 难题 là "nan đề".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.