集会
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 集會
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 次 (cì)
集会 nghĩa là tập hợp, hội họp.
Nghĩa của 集会
jíhuì
TẬP HỘIĐộng từphồn thể 集會- Tập hợp
- Hội họp
- Cuộc họp
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 集会
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 集会
- 有成千的人来参加今天的集会。 Yǒu chéngqiān de rén lái cānjiā jīntiān de jíhuì.Hàng nghìn người đến dự cuộc mít tinh hôm nay.Tatoeba #3538004
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
集会 nghĩa là gì?
集会 (jíhuì) nghĩa là tập hợp, hội họp.
集会 đọc thế nào?
集会 đọc là jíhuì (pinyin).
Âm Hán Việt của 集会 là gì?
Âm Hán Việt của 集会 là "tập hội".