TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

集会

jíhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 集會

Âm Hán Việt TẬP HỘI
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 次 (cì)

集会 nghĩa là tập hợp, hội họp.

Nghĩa của 集会

jíhuì

TẬP HỘIĐộng từphồn thể 集會
  1. Tập hợp
  2. Hội họp
  3. Cuộc họp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 集会

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 集会

  • 有成千的人来参加今天的集会。 Yǒu chéngqiān de rén lái cānjiā jīntiān de jíhuì.Hàng nghìn người đến dự cuộc mít tinh hôm nay.Tatoeba #3538004

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

集会 nghĩa là gì?

集会 (jíhuì) nghĩa là tập hợp, hội họp.

集会 đọc thế nào?

集会 đọc là jíhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 集会 là gì?

Âm Hán Việt của 集会 là "tập hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.