TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

首肯

shǒukěn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦ KHẲNG

首肯 nghĩa là gật đầu đồng ý.

Nghĩa của 首肯

shǒukěn

THỦ KHẲNGĐộng từ
  1. Gật đầu đồng ý

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 首肯

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

首肯 nghĩa là gì?

首肯 (shǒukěn) nghĩa là gật đầu đồng ý.

首肯 đọc thế nào?

首肯 đọc là shǒukěn (pinyin).

Âm Hán Việt của 首肯 là gì?

Âm Hán Việt của 首肯 là "thủ khẳng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.