TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马仔

mǎzǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬仔

马仔 nghĩa là tay sai, thành viên băng đảng.

Nghĩa của 马仔

mǎzǎi

Danh từphồn thể 馬仔
  1. Tay sai
  2. Thành viên băng đảng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 马仔

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

马仔 nghĩa là gì?

马仔 (mǎzǎi) nghĩa là tay sai, thành viên băng đảng.

马仔 đọc thế nào?

马仔 đọc là mǎzǎi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.