TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

魁

kuí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÔI
Bộ thủ: 鬼 (quỷ) · bộ số 194 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: khôi

魁 nghĩa là đứng đầu, người đứng đầu.

Nghĩa của 魁

kuí

KHÔI
  1. Đứng đầu
  2. Người đứng đầu
  3. Xuất sắc
  4. Vạm vỡ

Từ ghép có 魁

Thành ngữ có 魁

  • 罪魁祸首 — Tên tội phạm cầm đầu, kẻ phạm tội chính (thành ngữ); thủ phạm chính
  • 祸首罪魁 — Kẻ phạm tội chính, đầu sỏ tội phạm (thành ngữ); thủ phạm chính

Câu hỏi thường gặp

魁 nghĩa là gì?

魁 (kuí) nghĩa là đứng đầu, người đứng đầu.

魁 đọc thế nào?

魁 đọc là kuí (pinyin).

Âm Hán Việt của 魁 là gì?

Âm Hán Việt của 魁 là "khôi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.