Đáng giá tiếng Trung là gì?
"đáng giá" trong tiếng Trung là 合算 (tính từ), 可取 (tính từ).
合算 Tính từ
Hán Việt: HỢP TOÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đáng giá
可取 Tính từ
Hán Việt: KHẢ THỦ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đáng giá; đáng có
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đáng giá" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đáng giá tiếng Trung là gì?
"đáng giá" trong tiếng Trung là 合算 (tính từ), 可取 (tính từ).