Đóng dấu tiếng Trung là gì?
"đóng dấu" trong tiếng Trung là 盖章 (động từ), 烙, 烙印 (danh từ).
盖章 Động từ
Hán Việt: CÁI CHƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đóng dấu
烙
Hán Việt: LẠC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đóng dấu
烙印 Danh từ
Hán Việt: LẠC ẤN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đóng dấu (gia súc, v.v.)
加盖
Hán Việt: GIA CÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đóng dấu (bằng con dấu chính thức)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đóng dấu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đóng dấu tiếng Trung là gì?
"đóng dấu" trong tiếng Trung là 盖章 (động từ), 烙, 烙印 (danh từ).