TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đóng dấu tiếng Trung là gì?

"đóng dấu" trong tiếng Trung là 盖章 (động từ), 烙, 烙印 (danh từ).

盖章 Động từ

gàizhāngHán Việt: CÁI CHƯƠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đóng dấu

Xem đầy đủ từ "盖章": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

烙

làoHán Việt: LẠC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đóng dấu

Xem đầy đủ từ "烙": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

烙印 Danh từ

làoyìnHán Việt: LẠC ẤN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đóng dấu (gia súc, v.v.)

Xem đầy đủ từ "烙印": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

加盖

jiāgàiHán Việt: GIA CÁI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đóng dấu (bằng con dấu chính thức)

Xem đầy đủ từ "加盖": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đóng dấu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đóng dấu tiếng Trung là gì?

"đóng dấu" trong tiếng Trung là 盖章 (động từ), 烙, 烙印 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.