Đóng gói tiếng Trung là gì?
"đóng gói" trong tiếng Trung là 包装 (động từ), 打包 (động từ), 封装 (động từ).
包装 Động từ
Hán Việt: BAO TRANG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đóng gói
打包 Động từ
Hán Việt: ĐẢ BAO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gói; đóng gói
封装 Động từ
Hán Việt: PHONG TRANG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đóng gói
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đóng gói" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đóng gói tiếng Trung là gì?
"đóng gói" trong tiếng Trung là 包装 (động từ), 打包 (động từ), 封装 (động từ).