TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đô la tiếng Trung là gì?

"đô la" trong tiếng Trung là 圆 (tính từ), 美元 (danh từ), 刀 (danh từ).

圆 Tính từ

yuánHán Việt: VIÊN giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "圆": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

美元 Danh từ

MěiyuánHán Việt: MỸ NGUYÊN giọng máy của trình duyệt

  • 我想把日元换成美元。 Tôi muốn đổi yên Nhật thành đô la Mỹ.

Xem đầy đủ từ "美元": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

刀 Danh từ

dāoHán Việt: ĐAO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đô la

Xem đầy đủ từ "刀": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

块 Lượng từ

kuàiHán Việt: KHỐI giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "块": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

元 Lượng từ

yuánHán Việt: NGUYÊN giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "元": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đô la" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đô la tiếng Trung là gì?

"đô la" trong tiếng Trung là 圆 (tính từ), 美元 (danh từ), 刀 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.