Đô la tiếng Trung là gì?
"đô la" trong tiếng Trung là 圆 (tính từ), 美元 (danh từ), 刀 (danh từ).
圆 Tính từ
Hán Việt: VIÊN giọng máy của trình duyệt
美元 Danh từ
Hán Việt: MỸ NGUYÊN giọng máy của trình duyệt
- 我想把日元换成美元。 Tôi muốn đổi yên Nhật thành đô la Mỹ.
刀 Danh từ
Hán Việt: ĐAO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đô la
块 Lượng từ
Hán Việt: KHỐI giọng máy của trình duyệt
元 Lượng từ
Hán Việt: NGUYÊN giọng máy của trình duyệt
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đô la" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đô la tiếng Trung là gì?
"đô la" trong tiếng Trung là 圆 (tính từ), 美元 (danh từ), 刀 (danh từ).