Đĩa tiếng Trung là gì?
"đĩa" trong tiếng Trung là 轮 (danh từ), 盘 (động từ), 碟.
轮 Danh từ
Hán Việt: LUÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bánh xe; đĩa; vòng
盘 Động từ
Hán Việt: BÀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đĩa
碟
Hán Việt: ĐIỆP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đĩa
圆盘 Danh từ
Hán Việt: VIÊN BÀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đĩa
磁盘 Danh từ
Hán Việt: TỪ BÀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đĩa (máy tính)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đĩa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đĩa tiếng Trung là gì?
"đĩa" trong tiếng Trung là 轮 (danh từ), 盘 (động từ), 碟.