TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đĩa tiếng Trung là gì?

"đĩa" trong tiếng Trung là 轮 (danh từ), 盘 (động từ), 碟.

轮 Danh từ

lúnHán Việt: LUÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bánh xe; đĩa; vòng

Xem đầy đủ từ "轮": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

盘 Động từ

pánHán Việt: BÀN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đĩa

Xem đầy đủ từ "盘": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

碟

diéHán Việt: ĐIỆP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đĩa

Xem đầy đủ từ "碟": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

圆盘 Danh từ

yuánpánHán Việt: VIÊN BÀN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đĩa

Xem đầy đủ từ "圆盘": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

磁盘 Danh từ

cípánHán Việt: TỪ BÀN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đĩa (máy tính)

Xem đầy đủ từ "磁盘": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đĩa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đĩa tiếng Trung là gì?

"đĩa" trong tiếng Trung là 轮 (danh từ), 盘 (động từ), 碟.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.