Đơn vị tiếng Trung là gì?
"đơn vị" trong tiếng Trung là 单位 (danh từ), 单元 (danh từ).
单位 Danh từ
Hán Việt: ĐƠN VỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đơn vị (đo lường)
单元 Danh từ
Hán Việt: ĐƠN NGUYÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đơn vị (hình thành một thể)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đơn vị" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đơn vị tiếng Trung là gì?
"đơn vị" trong tiếng Trung là 单位 (danh từ), 单元 (danh từ).