Được gọi là tiếng Trung là gì?
"được gọi là" trong tiếng Trung là 称为 (động từ), 称作 (động từ), 号称 (động từ).
称为 Động từ
Hán Việt: XƯNG VI giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Được gọi là; được biết đến như; gọi là "..."
称作 Động từ
Hán Việt: XƯNG TÁC giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Được gọi là; được biết đến như
号称 Động từ
Hán Việt: HIỆU XƯNG giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Được biết đến như; được gọi là
叫做 Động từ
Hán Việt: KHIẾU TỐ giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Được gọi là; được biết đến như
名为 Động từ
Hán Việt: DANH VI giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Được gọi là
称做
Hán Việt: XƯNG TỐ giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Được gọi là
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "được gọi là" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Được gọi là tiếng Trung là gì?
"được gọi là" trong tiếng Trung là 称为 (động từ), 称作 (động từ), 号称 (động từ).