Đưa cho tiếng Trung là gì?
"đưa cho" trong tiếng Trung là 予 (đại từ), 递给 (động từ), 传给.
予 Đại từ
Hán Việt: DỮ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đưa cho
递给 Động từ
Hán Việt: ĐỆ CẤP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đưa (vật đã nhắc đến) cho (ai đó)
传给
Hán Việt: TRUYỀN CẤP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuyển cho; truyền cho; đưa cho
带给
Hán Việt: ĐỚI CẤP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đưa cho
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đưa cho" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đưa cho tiếng Trung là gì?
"đưa cho" trong tiếng Trung là 予 (đại từ), 递给 (động từ), 传给.